chữ số

chữ số

Trẻ em lớp một đang học nhận biết và viết các chữ số.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ký hiệu dùng để biểu thị một giá trị số lượng trong hệ đếm: "Chữ số" một ký hiệu hoặc một tự đơn lẻ (như 0, 1, 2,...) dùng để viết nên các con số, biểu diễn giá trị số học.
    • Con số: Thuật ngữ này thường dùng để chỉ các ký hiệu cơ bản cấu thành nên hệ thống số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hệ thập phân sử dụng mười chữ số từ 0 đến 9.
    • Số 250 được tạo thành từ ba chữ số: 2, 5 0.
    • Trẻ em lớp một đang học nhận biết viết các chữ số.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chữ số có nghĩa": chỉ những chữ số trong một con số giá trị của chúng ảnh hưởng đến độ chính xác của số đó.

    • Trong số 0.050, chỉ chữ số 5 chữ số có nghĩa.
  • "Chữ số hàng...": dùng để chỉ vị trí giá trị của một chữ số trong một con số.

    • Trong số 437, chữ số 4 chữ số hàng trăm.
Biến thể từ liên quan
  • Số (danh từ): Chỉ một đại lượng hoặc giá trị cụ thể, được hình thành từ một hoặc nhiều chữ số. dụ: .
  • Con số (danh từ): Cách gọi thông thường, gần nghĩa với "số". dụ: .
  • Chữ sốRập (danh từ): Hệ chữ số sử dụng các ký hiệu 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9, hệ thống phổ biến nhất hiện nay.
  • Chữ số La (danh từ): Hệ chữ số sử dụng các chữ cái Latinh (I, V, X, L, C, D, M) để biểu thị giá trị.
Từ đồng nghĩa
  • số: (ít dùng) chỉ ký hiệu của số.
  • Con số: (trong ngữ cảnh thông thường, đôi khi dùng thay thế).
Lưu ý sử dụng
  • "Chữ số" thường được dùng khi nói về từng ký hiệu riêng lẻ (0, 1, 2...) hoặc khi phân tích cấu tạo của một con số.
  • Tránh nhầm lẫn với từ "số" (numeral/number). "Số" khái niệm chỉ giá trị, còn "chữ số" ký hiệu để ghi lại giá trị đó. dụ: Số "mười hai" được viết bằng hai "1" "2".